Câu tiếng Anh có từ “facet”
100 câu thật có từ facet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: facet nghĩa là khía cạnh. facet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a distinct feature or element in a problem. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ facet
Now with science affecting almost all facets of our lives, a fifth dimension has emerged, society.
Từ trong câu: facet, now, science, affect, almost, life, fifth, dimension
«Physics Textbook/Physics in a Personal and Social Context», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130668 (bản sửa đổi 4647161). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
International relations theories usually highlight three facets of international law: power, international cooperation, and domestic politics.
Từ trong câu: facet, international, relation, theory, usually, highlight, law, power
«Public International Law/Methodology/Interdisciplinarity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434680 (bản sửa đổi 4299537). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Current literature continues to strive towards understanding all facets of interpersonal relations which can provide support.
Từ trong câu: facet, interpersonal, current, literature, continue, strive, toward, understand
«Motivation and emotion/Book/2022/Social cure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286548 (bản sửa đổi 2450388). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He has colour, he has touch, and his heads, modelled by square plans and, so to speak, by facets, have relief and life.
Từ trong câu: facet, color, touch, head, model, square, plan, speak
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus each little division of a compound eye forms its own image of the object that happens to be exactly opposite its facet.
Từ trong câu: facet, thus, little, division, compound, eye, form, image
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He wrote very little, Mrs. Landless, but he polished every letter of every word until the lines were flawless as the facets of a diamond."
Từ trong câu: facet, flawless, write, little, mr, polish, every, letter
Munson Aldrich Havens, Old valentines. Nguồn: Project Gutenberg #23886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng facet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ facet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ facet trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ facet hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ facet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ facet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ facet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ facet: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.