Câu tiếng Anh có từ “facet”
104 câu thật có từ facet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: facet nghĩa là khía cạnh. facet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a distinct feature or element in a problem. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ facet
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Facets occur naturally as crystals form, because flat layers of atoms are usually the most stable.
Từ trong câu: facet, occur, naturally, crystal, form, because, flat, layer
«Crystal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40649 (bản sửa đổi 10794932). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As this spacious melody unfolds, it acquires even new facets of beauty through the most exquisite embellishments.
Từ trong câu: facet, melody, unfold, exquisite, spacious, acquire, even, new
David Ewen, The Lighter Classics in Music A Comprehensive Guide to Musical Masterworks in a Lighter Vein by 187 Composers. Nguồn: Project Gutenberg #66346. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The brook was as bright as the best cut-glass, and the twinkles of its shifting facets only made it seem more clear.
Từ trong câu: facet, twinkle, bright, best, cut, glass, shift, make
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then first, when the slow twilight had fairly settled into night, did Clementina begin to know the deepest marvel of this facet of the rose-diamond life!
Từ trong câu: facet, first, slow, fairly, settle, night, begin, know
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng facet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ facet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ facet trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ facet hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ facet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ facet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ facet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ facet: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.