Câu tiếng Anh có từ “facet”
105 câu thật có từ facet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: facet nghĩa là khía cạnh. facet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a distinct feature or element in a problem. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ facet
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Liking potato chips is just one facet of this, and there may be many others.
Từ trong câu: facet, like, potato, chip, many, other
«Writing Adolescent Fiction/Revealing personality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147982 (bản sửa đổi 3663336) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was as if I felt panic stricken that I might forget a facet of Norm if I didn't capture everything now.
Từ trong câu: facet, feel, panic, stricken, forget, norm, capture, everything
Lauren Ann Isaacson, Through These Eyes The courageous struggle to find meaning in a life stressed with cancer · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Be it admitted by every theist that there are myriad facets which the subtle life of nature may present to the beholder.
Từ trong câu: facet, myriad, admit, every, subtle, life, nature, present
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng facet
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ facet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ facet trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ facet hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ facet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ facet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ facet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ facet: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.