Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eyelid”

137 câu thật có từ eyelid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eyelid nghĩa là mí mắt. eyelid là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: either of two folds of skin that can be moved to cover or open the eye. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eyelid

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Its eyelids and back legs can be green.

    Từ trong câu: eyelid, back, leg, green

    «Scinax montivagus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=934876 (bản sửa đổi 8331355). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We could almost wish those mourners, with their compressed lips, red eyelids, and slowly trickling tears, would weep more--it would grieve us less.

    Từ trong câu: eyelid, almost, wish, lip, red, slowly, tear, weep

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then she would again work away at the eyelids, till my sister could no longer refrain from laughing.

    Từ trong câu: refrain, eyelid, again, work, away, till, sister, long

    Emma, 1821?-1910 Davenport, Live toys. Nguồn: Project Gutenberg #42946. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This man who could walk so long, so far, so aimlessly, without showing a sign of fatigue, could also remain sitting still for hours without stirring a limb or an eyelid.

    Từ trong câu: aimlessly, eyelid, man, walk, long, far, show, sign

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She appreciated and understood the effort, but he could see by her swollen eyelids how much he had wounded and pained his hitherto dutiful daughter.

    Từ trong câu: dutiful, appreciate, understand, effort, see, swell, eyelid, much

    H. B., Mrs. Paull, Englefield Grange; or, Mary Armstrong's Troubles. Nguồn: Project Gutenberg #34794. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng eyelid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eyelid drooped320 lần
drooping eyelid206 lần
swollen eyelid139 lần
eyelid quivered133 lần
eyelid droop60 lần
closed eyelid506 lần
eyelid fluttered65 lần
fringed eyelid54 lần
lowered eyelid105 lần
eyelid drooping63 lần
eyelid blinked36 lần
eyelid flickered34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eyelid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eyelid trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ eyelid hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eyelid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eyelid gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eyelid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eyelid: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.