Câu tiếng Anh có từ “eyelid”
137 câu thật có từ eyelid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eyelid nghĩa là mí mắt. eyelid là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: either of two folds of skin that can be moved to cover or open the eye. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eyelid
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The nerve-centre which supplies the eyelid with its nerve has been stimulated; the stimuli may be various, the act is uniform.
Từ trong câu: stimuli, nerve, center, supply, eyelid, stimulate, various, act
George Henry Lewes, The Physical Basis of Mind Being the Second Series of Problems of Life and Mind.. Nguồn: Project Gutenberg #60212. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The splendor of the iris of eternity has flashed on your plane of vision; but our heavy eyelids droop in the shadow of the nimbus of time.
Từ trong câu: droop, eternity, flash, plane, vision, heavy, eyelid, shadow
Henry Seward Hubbard, Beyond. Nguồn: Project Gutenberg #38134. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eyelid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eyelid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eyelid trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ eyelid hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eyelid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eyelid gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eyelid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eyelid: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.