Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eyelid”

137 câu thật có từ eyelid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eyelid nghĩa là mí mắt. eyelid là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: either of two folds of skin that can be moved to cover or open the eye. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eyelid

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Again I pressed down the eyelids, but now there was resistance to my touch.

    Từ trong câu: eyelid, again, press, down, now, resistance, touch

    Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #19099. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a white line from each eyelid to where the legs meet the body.

    Từ trong câu: eyelid, white, line, leg, meet, body

    «Paratelmatobius gaigeae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1228677 (bản sửa đổi 10581289). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a dark brown spot on each eyelid.

    Từ trong câu: eyelid, dark, brown, spot

    «Chirixalus pantaiselatan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1104281 (bản sửa đổi 9519766). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was a gentle sigh, a flicker of the eyelids.

    Từ trong câu: flicker, eyelid, gentle, sigh

    Julie M. Lippmann, Making Over Martha. Nguồn: Project Gutenberg #52668. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was no droop in her eyelids now; they were straight, nerved, the eyes glowing with a light never seen by day beneath them.

    Từ trong câu: droop, eyelid, now, straight, nerve, eye, light, never

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was something in the glance, in the half-closed eyelids--the eyes glittering through them--that unnerved him.

    Từ trong câu: unnerve, something, glance, half, close, eyelid, eye

    John Bloundelle-Burton, Servants of Sin: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #52970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng eyelid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eyelid drooped320 lần
drooping eyelid206 lần
swollen eyelid139 lần
eyelid quivered133 lần
eyelid droop60 lần
closed eyelid506 lần
eyelid fluttered65 lần
fringed eyelid54 lần
lowered eyelid105 lần
eyelid drooping63 lần
eyelid blinked36 lần
eyelid flickered34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eyelid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eyelid trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ eyelid hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eyelid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eyelid gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eyelid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eyelid: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.