Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “eyelid”
128 câu thật có từ eyelid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eyelid nghĩa là mí mắt. eyelid là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: either of two folds of skin that can be moved to cover or open the eye. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eyelid
The eyelids are beautifully formed, the white perfectly pure, the blue deep, the veins in good order, the muscles strong.
Từ trong câu: eyelid, beautifully, form, white, perfectly, pure, blue, deep
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wounds that involve the eyelids or the soft tissue around the eye must be handled carefully to avoid further damage.
Từ trong câu: eyelid, wound, involve, soft, tissue, around, eye, handle
«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/First Aid, Standard», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97344 (bản sửa đổi 4672414). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng eyelid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eyelid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eyelid trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ eyelid hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eyelid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eyelid gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eyelid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eyelid: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.