Câu tiếng Anh có từ “exponential”
72 câu thật có từ exponential hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exponential nghĩa là hàm mũ. exponential là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a function in which an independent variable appears as an exponent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exponential
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Recall that appears in an exponential, making the higher terms even smaller for time not too close to .
Từ trong câu: exponential, recall, appear, make, high, term, even, small
«Advanced Mathematics for Engineers and Scientists/Parallel Plate Flow: Realistic IC», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=107387 (bản sửa đổi 4620969). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To this effect, the Exponential series is often known as the "Bi-Sided Fourier Series", because the spectrum has both a positive and negative side.
Từ trong câu: exponential, effect, series, often, know, side, because, spectrum
«Signals and Systems/Fourier Series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46015 (bản sửa đổi 4414990). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The exponential distribution is often concerned with the amount of time until some specific event occurs.
Từ trong câu: distribution, exponential, often, concern, amount, time, until, specific
«The Exponential Distribution (Optional)», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics. · OpenStax · CC BY 4.0
This exponential form is particularly useful for calculations involving powers and roots of complex numbers.
Từ trong câu: particularly, calculation, exponential, form, useful, involve, power, root
«Mathematics Foundations/5.3 Polar Form and Euler's Formula», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478512 (bản sửa đổi 4539702). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng exponential
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| exponential dilation | 21 lần |
| exponential distribution | 75 lần |
| exponential growth | 156 lần |
| exponential discounting | 7 lần |
| exponential notation | 12 lần |
| exponential function | 129 lần |
| exponential decay | 29 lần |
| exponential tilting | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exponential
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exponential trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ exponential hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exponential xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exponential gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exponential?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exponential: can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.