Câu tiếng Anh có từ “exponential”
72 câu thật có từ exponential hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exponential nghĩa là hàm mũ. exponential là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a function in which an independent variable appears as an exponent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exponential
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The industrial technology has had an exponential increase and has made many jobs redundant.
Từ trong câu: exponential, industrial, technology, increase, make, many, job, redundant
«Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/Always-on Culture/Research Question 4: Team Szucs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396170 (bản sửa đổi 3401164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This particular combination of exponentials we have found has a special name.
Từ trong câu: exponential, particular, combination, find, special, name
«Ordinary Differential Equations/Solving Constant Coefficient Second Order Homegenous ODEs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321657 (bản sửa đổi 2714881). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
All of these have improved at (roughly) exponential rates as well.
Từ trong câu: exponential, improve, roughly, rate, well
«Moore's law», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=386103 (bản sửa đổi 10699658). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
E-books and e-readers had an exponential rise, yet their respective growths have slowed down just as quickly in the last couple of years.
Sách điện tử và thiết bị đọc sách điện tử đã tăng trưởng theo cấp số nhân, tuy nhiên tốc độ tăng trưởng tương ứng của chúng đã chậm lại nhanh chóng trong vài năm qua.
Từ trong câu: couple, slow, exponential, quickly, last, reader, growth, book
«Lentis/Amazon, E-readers and the Future of the Publishing Industry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277816 (bản sửa đổi 4326953). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng exponential
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| exponential dilation | 21 lần |
| exponential distribution | 75 lần |
| exponential growth | 156 lần |
| exponential discounting | 7 lần |
| exponential notation | 12 lần |
| exponential function | 129 lần |
| exponential decay | 29 lần |
| exponential tilting | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exponential
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exponential trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ exponential hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exponential xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exponential gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exponential?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exponential: can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.