Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “exponential”

72 câu thật có từ exponential hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exponential nghĩa là hàm mũ. exponential là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a function in which an independent variable appears as an exponent. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It is a generalization of an exponential distribution suitable for modeling lifetimes having constant, strictly increasing, and strictly decreasing hazard functions.

    Nó là sự khái quát hóa của phân bố mũ phù hợp cho mô hình thời gian sống có các hàm nguy hiểm không đổi, tăng chặt và giảm chặt.

    Từ trong câu: generalization, exponential, hazard, lifetime, suitable, constant, strictly, distribution

    «Computer Systems Engineering/Reliability models», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132252 (bản sửa đổi 3230849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Exponential growth, in contrast, refers to a situation where the solution time increases extremely rapidly as the input size grows, making problems impractical to solve.

    Ngược lại, tăng trưởng theo cấp số nhân đề cập đến tình huống trong đó thời gian giải quyết tăng cực kỳ nhanh chóng khi kích thước đầu vào tăng lên, khiến cho việc giải quyết vấn đề trở nên không thực tế.

    Từ trong câu: solve, extremely, impractical, exponential, solution, input, increase, rapidly

    «WikiJournal Preprints/Proving P=NP with UC-SAT or Refuting the Cook-Levin Theorem: One of These Outcomes is Inevitable», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=308237 (bản sửa đổi 2687949). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng exponential

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • exponential dilation21 lần
  • exponential distribution75 lần
  • exponential growth156 lần
  • exponential discounting7 lần
  • exponential notation12 lần
  • exponential function129 lần
  • exponential decay29 lần
  • exponential tilting6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exponential

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exponential trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ exponential hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exponential xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exponential gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exponential?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exponential: can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.