Câu tiếng Anh có từ “exponential”
72 câu thật có từ exponential hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exponential nghĩa là hàm mũ. exponential là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a function in which an independent variable appears as an exponent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exponential
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This corresponds to a wave function which has the form of a complex exponential plane wave.
Từ trong câu: exponential, correspond, wave, function, form, complex, plane
«Quantum Mechanics/Symmetry and Quantum Mechanics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9915 (bản sửa đổi 4584655). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the latter case you are using fuel early to accelerate fuel for later, which causes the exponential overhead.
Từ trong câu: exponential, latter, case, use, fuel, early, accelerate, late
«Space Transport and Engineering Methods/High Energy Particle Engines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56786 (bản sửa đổi 3371229). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The factor is necessarily a fractional quantity, for it consists of unity less a certain negative exponential, which we will presently further consider.
Từ trong câu: exponential, factor, necessarily, quantity, consist, unity, less, certain
Various, Scientific American Supplement, No. 787, January 31, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An ELEMENTARY TREATISE ON ALGEBRA, To which are added Exponential Equations and Logarithms.
Từ trong câu: algebra, equation, exponential, elementary, add
Andrew P., 1811-1893 [Compiler] Peabody, Conversation: Its Faults and Its Graces. Nguồn: Project Gutenberg #34863. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is conceivable that is imaginary, in which case, the entire solution is just a negative exponential!
Từ trong câu: conceivable, imaginary, case, entire, solution, negative, exponential
«Physics with Calculus/Mechanics/Harmonic Motion, Waves, and Sounds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66296 (bản sửa đổi 4660435). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng exponential
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| exponential dilation | 21 lần |
| exponential distribution | 75 lần |
| exponential growth | 156 lần |
| exponential discounting | 7 lần |
| exponential notation | 12 lần |
| exponential function | 129 lần |
| exponential decay | 29 lần |
| exponential tilting | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exponential
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exponential trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ exponential hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exponential xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exponential gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exponential?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exponential: can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.