Câu tiếng Anh có từ “expertise”
96 câu thật có từ expertise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: expertise nghĩa là chuyên môn. expertise là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: skillfulness by virtue of possessing special knowledge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ expertise
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Whatever your field of expertise is, we will find something useful for you to do.
Từ trong câu: expertise, whatever, field, find, something, useful
«Medical microbiology/Sugar in the times of cholera», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6505 (bản sửa đổi 2590202). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Its sports marketing expertise will help it successfully launch that new product line.
Từ trong câu: expertise, sport, market, help, successfully, launch, new, product
«Using SWOT for Strategic Analysis», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Each member has been specifically chosen for their field of expertise and the benefits they will bring to the table.
Mỗi thành viên đã được lựa chọn cụ thể dựa trên lĩnh vực chuyên môn của họ và những lợi ích mà họ sẽ mang lại.
Từ trong câu: table, expertise, specifically, member, choose, benefit, field, bring
«Journal of Sport and Exercise Studies/Business, Politics and Sport 2011/The Introduction of Change to National Rugby League», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123389 (bản sửa đổi 2480511). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A programming language is a tool, which practice will help hone into expertise.
Từ trong câu: hone, program, language, tool, practice, help, expertise
«Introduction to Programming/About Programming», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25038 (bản sửa đổi 2780367). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This section provides you with some ideas and resources for inducting and developing the expertise of mentors with whom you will be working.
Từ trong câu: induct, section, provide, idea, resource, develop, expertise, mentor
«ITTE Computing/Mentoring and Coaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293528 (bản sửa đổi 3648851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng expertise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| technical expertise | 85 lần |
| technological expertise | 19 lần |
| technician expertise | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ expertise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expertise trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ expertise hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ expertise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expertise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expertise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expertise: can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.