Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “expertise”

96 câu thật có từ expertise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: expertise nghĩa là chuyên môn. expertise là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: skillfulness by virtue of possessing special knowledge. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ expertise

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • They do not have to leave their community to further their expertise.

    Từ trong câu: expertise, leave, community, further

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Distance Learning and Rural Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178105 (bản sửa đổi 3269307). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Agencies must have a better personnel system to keep analytic expertise focused on the insurgency.

    Từ trong câu: personnel, expertise, focus, agency, better, system, keep

    Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Similarly a manager must have devotion and involvement to acquire expertise in the science of management.

    Từ trong câu: devotion, involvement, expertise, similarly, manager, acquire, science, management

    «Is management a science or an art?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=242847 (bản sửa đổi 2670363). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Every professional must make deliberate efforts to acquire expertise in the principles and techniques.

    Từ trong câu: deliberate, every, professional, make, effort, acquire, expertise, principle

    «Is management a science or an art?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=242847 (bản sửa đổi 2670363). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Musicians who aspired to join symphony orchestras had to prove their expertise.

    Từ trong câu: aspire, musician, join, symphony, orchestra, prove, expertise

    «In Defence of Meritocracy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300787 (bản sửa đổi 2577411). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng expertise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
technical expertise85 lần
technological expertise19 lần
technician expertise7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ expertise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expertise trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ expertise hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ expertise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expertise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expertise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expertise: can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.