Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “expertise”

96 câu thật có từ expertise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: expertise nghĩa là chuyên môn. expertise là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: skillfulness by virtue of possessing special knowledge. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ expertise

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He focused on his independence from other politicians and financial expertise.

    Từ trong câu: expertise, focus, independence, politician, financial

    «Andrej Kiska elected fourth President of the Slovak Republic», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1262112 (bản sửa đổi 4813329). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He found that these smaller contractors did not have the expertise to build quality roads.

    Từ trong câu: contractor, find, small, expertise, build, quality, road

    «Professionalism/Satyendra Dubey and the National Highways Authority of India», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249503 (bản sửa đổi 3564978). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Whereas R sometimes errs on the side of assuming expertise, I thought I'd err on the side of assuming naivety.

    Từ trong câu: naivety, whereas, sometimes, side, assume, expertise, think

    «Data Science: An Introduction/250 R Commands», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276498 (bản sửa đổi 4540420). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng expertise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
technical expertise85 lần
technological expertise19 lần
technician expertise7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ expertise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expertise trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ expertise hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ expertise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expertise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expertise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expertise: can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.