Câu tiếng Anh có từ “expertise”
96 câu thật có từ expertise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: expertise nghĩa là chuyên môn. expertise là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: skillfulness by virtue of possessing special knowledge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ expertise
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They have a "can do" attitude when there is absolutely no experience or expertise.
Từ trong câu: expertise, attitude, absolutely, experience
«General Engineering Introduction/Golden Ignorance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264641 (bản sửa đổi 2699652). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are many different ways to do this without having any technical knowledge or having to pay for someone else's expertise.
Từ trong câu: expertise, many, different, way, technical, knowledge, pay, someone
«Question Writer Manual/Save and Publish/Create a Web Page», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163422 (bản sửa đổi 4037381). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The third is that there is such a thing as professional expertise in the diagnosis of Gods, Demigods, and real Founders in religious history.
Từ trong câu: expertise, third, thing, professional, diagnosis, god, real, founder
J. M. Robertson, The Historical Jesus: A Survey of Positions. Nguồn: Project Gutenberg #51655. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Although financing knowledge is becoming increasingly important to salespeople, there are limits to their expertise.
Từ trong câu: salespeople, although, finance, knowledge, become, increasingly, important, limit
«Real Estate Financing and Investing/Why Qualify the Buyer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247319 (bản sửa đổi 2021864). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng expertise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| technical expertise | 85 lần |
| technological expertise | 19 lần |
| technician expertise | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ expertise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expertise trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ expertise hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ expertise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expertise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expertise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expertise: can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.