Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “expertise”

96 câu thật có từ expertise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: expertise nghĩa là chuyên môn. expertise là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: skillfulness by virtue of possessing special knowledge. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ expertise

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • As you may see here all of these levels need special expertise.

    Từ trong câu: expertise, see, level, need, special

    «Basic I/O», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=33944 (bản sửa đổi 2487141). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It may be helpful to have someone with medical expertise available to assist with the session.

    Từ trong câu: expertise, helpful, someone, medical, available, assist, session

    «PCP HIV AIDS Toolkit/HIV Transmission», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76604 (bản sửa đổi 2724097). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A person with knowledge or expertise may be called a guru if he influences by personal teaching.

    Từ trong câu: expertise, person, knowledge, call, influence, personal, teach

    «Guru», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68265 (bản sửa đổi 10392907). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Expertise gained from others may be needed walking up to it.

    Từ trong câu: expertise, gain, other, need, walk, up

    «General Engineering Introduction/Golden Ignorance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264641 (bản sửa đổi 2699652). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Missouri boards like Metal Shop, Metal Shop Private, Metal Shop Brewery, may not have been the heaviest boards around in terms of illicit expertise.

    Từ trong câu: brewery, board, like, metal, shop, private, heavy, around

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng expertise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
technical expertise85 lần
technological expertise19 lần
technician expertise7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ expertise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expertise trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ expertise hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ expertise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expertise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expertise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expertise: can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.