Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exhilarating”

77 câu thật có từ exhilarating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exhilarating nghĩa là hồ hởi. exhilarating là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: making lively and cheerful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exhilarating

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Can human beings afford to throw away a vitalizing force so pungent, so exhilarating?

    Từ trong câu: exhilarating, human, be, afford, throw, away, force, exhilarate

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If I could only make you feel the keen, bracing air, the exhilarating climb; if I could only paint its beauties, what a picture you should have!

    Từ trong câu: exhilarating, make, feel, keen, air, exhilarate, climb, paint

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Helen Heath appeared to be one of those gay, not-to-be-heart-broken damsels who can drink forever of this dangerous and exhilarating cup without showing symptoms of intoxication.

    Từ trong câu: exhilarating, appear, gay, heart, break, drink, forever, dangerous

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To this exhilarating self-content I can lay no claim.

    Từ trong câu: exhilarate, exhilarating, self, content, lay, claim

    Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are very exhilarating if one can stand the shock.”

    Từ trong câu: exhilarate, exhilarating, stand, shock

    E. S. Dorrance, Damned. Nguồn: Project Gutenberg #66264. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the swollen condition of the river, the struggle with these wild rapids was often as savage and exhilarating as one could desire.

    Từ trong câu: exhilarate, wild, swell, swollen, exhilarating, condition, desire, struggle

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhilarating

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhilarating trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ exhilarating hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exhilarating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhilarating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhilarating?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhilarating: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.