Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exhilarating”

77 câu thật có từ exhilarating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exhilarating nghĩa là hồ hởi. exhilarating là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: making lively and cheerful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exhilarating

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I should think it impossible for any voice to sound more gleeful and exhilarating, and at the same time with more whip in it than his.

    Từ trong câu: exhilarating, think, impossible, voice, sound, exhilarate, time, whip

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If I could only make you feel the keen, bracing air, the exhilarating climb; if I could only paint its beauties, what a picture you should have!

    Từ trong câu: exhilarating, make, feel, keen, air, exhilarate, climb, paint

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The men scampered in insane fever of haste, racing as if to achieve a sudden success before an exhilarating fluid should leave them.

    Từ trong câu: achieve, fluid, haste, fever, exhilarating, insane, race, sudden

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhilarating

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhilarating trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ exhilarating hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exhilarating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhilarating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhilarating?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhilarating: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.