Câu tiếng Anh có từ “exhilarating”
77 câu thật có từ exhilarating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exhilarating nghĩa là hồ hởi. exhilarating là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: making lively and cheerful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exhilarating
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We love the exhilarating sports of our ancestors, and nothing thrills us through and through like the free chase 'cross country behind the fleeing fox.
Từ trong câu: exhilarate, exhilarating, love, sport, ancestor, nothing, thrill, like
Bill Nye, Nye and Riley's Wit and Humor (Poems and Yarns). Nguồn: Project Gutenberg #30131. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her hat had fallen back; her whole face was alive with a proud, exultant delight in the exhilarating motion.
Từ trong câu: exhilarate, exultant, exhilarating, hat, fall, back, whole, face
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Movement, too, has an exhilarating effect on him, and so when orders come to go back into action he tramps off with remarkable goodwill.
Từ trong câu: exhilarate, goodwill, exhilarating, movement, effect, order, come, go
Innes Logan, On the King's Service: Inward Glimpses of Men at Arms. Nguồn: Project Gutenberg #16992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After supper the dancing was resumed with fresh energy, the champagne having produced its usual exhilarating effects upon the exhausted frames of the dancers.
Sau bữa tối, cuộc khiêu vũ lại tiếp tục với nguồn năng lượng tươi mới, rượu sâm panh đã tạo ra hiệu ứng phấn chấn thường thấy trên cơ thể kiệt sức của các vũ công.
Từ trong câu: champagne, exhilarate, exhilarating, supper, dance, resume, fresh, energy
Frank E. Smedley, Frank Fairlegh: Scenes from the Life of a Private Pupil. Nguồn: Project Gutenberg #20075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhilarating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhilarating trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ exhilarating hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exhilarating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhilarating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhilarating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhilarating: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.