Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exhilarating”

77 câu thật có từ exhilarating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exhilarating nghĩa là hồ hởi. exhilarating là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: making lively and cheerful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exhilarating

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • A good steep slope of a thousand feet of loose stones to cross is not much more exhilarating: nobody likes it.

    Từ trong câu: exhilarate, exhilarating, good, steep, slope, thousand, foot, loose

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhilarating

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhilarating trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ exhilarating hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exhilarating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhilarating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhilarating?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhilarating: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.