Câu tiếng Anh có từ “exciting”
70 câu thật có từ exciting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exciting nghĩa là thú vị. exciting là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: creating or arousing excitement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exciting
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But they were not to remain there long, as more exciting work was before them.
Từ trong câu: exciting, remain, long, excite, work
Charles Hemstreet, The Story of Manhattan. Nguồn: Project Gutenberg #13842. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The sport did not seem to be very exciting, from all accounts.
Từ trong câu: exciting, excite, sport, seem, account
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The scene as they described it was exciting and interesting.
Từ trong câu: exciting, excite, interesting, scene, describe, interest
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Jasper was always climbing, reaching out for something higher than himself, and exciting one to go with him.
Từ trong câu: exciting, climbing, mr, always, climb, reach, out, something
Aleph Bey, That Eurasian. Nguồn: Project Gutenberg #69717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was very exciting sport to bring down this kind of game, so soon as they slipped through the circle of hunters.
Từ trong câu: exciting, excite, sport, bring, down, kind, game, soon
Victor Meignan, From Paris to Pekin over Siberian Snows A Narrative of a Journey by Sledge over the Snows of European Russia and Siberia, by Caravan Through Mongolia, Across the Gobi Desert and the Great Wall, and by Mule Palanquin Through China to Pekin. Nguồn: Project Gutenberg #48373. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had now entered on a course of adventure the most exciting of all others, and at the most exciting time of life.
Từ trong câu: exciting, now, enter, course, adventure, excite, other, time
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yes; it was just such an exciting time, you know, a fellow thinks about a million things in one second there at that time.
Từ trong câu: exciting, yes, excite, time, know, fellow, think, million
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exciting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exciting trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ exciting hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exciting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exciting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exciting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exciting: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), So sánh nhất (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.