Câu tiếng Anh có từ “exciting”
70 câu thật có từ exciting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exciting nghĩa là thú vị. exciting là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: creating or arousing excitement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exciting
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Mr. Jasper was always climbing, reaching out for something higher than himself, and exciting one to go with him.
Từ trong câu: exciting, climbing, mr, always, climb, reach, out, something
Aleph Bey, That Eurasian. Nguồn: Project Gutenberg #69717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Dear Dodo," she went on, "you know when I'm composing a symphony I want something more exciting than two poached eggs.
Từ trong câu: exciting, symphony, dear, go, know, compose, want, something
E. F. Benson, Dodo: A Detail of the Day. Volumes 1 and 2. Nguồn: Project Gutenberg #44486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I never give mine anything more exciting than cold potatoes and rice pudding, and I find that they thrive on it, Mr. Meredith!"
Từ trong câu: exciting, pudding, never, give, anything, excite, cold, potato
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exciting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exciting trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ exciting hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exciting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exciting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exciting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exciting: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), So sánh nhất (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.