Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exciting”

131 câu thật có từ exciting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exciting nghĩa là thú vị. exciting là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: creating or arousing excitement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exciting

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Life is very much more exciting now than it used to be.

    Từ trong câu: exciting, used, excite, life, much, now, use

    Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Things were pretty exciting now, for there were two men in the tree, and the boat was gone.

    Từ trong câu: exciting, thing, pretty, excite, now, man, tree, boat

    Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was really a most exciting place to be in.

    Từ trong câu: exciting, excite, really, place

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not very long after this a very exciting thing happened.

    Từ trong câu: after, excite, exciting, long, happen, thing

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exciting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exciting trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ exciting hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exciting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exciting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exciting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exciting: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.