Câu tiếng Anh có từ “exciting”
133 câu thật có từ exciting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exciting nghĩa là thú vị. exciting là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: creating or arousing excitement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exciting
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Mr. Jasper was always climbing, reaching out for something higher than himself, and exciting one to go with him.
Từ trong câu: exciting, climbing, mr, always, climb, reach, out, something
Aleph Bey, That Eurasian. Nguồn: Project Gutenberg #69717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet every few hours we all knew just which ship was gaining and it was really a most exciting race.
Từ trong câu: exciting, excite, every, hour, know, ship, gain, really
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Traffic was heavy, and lumber wagons were passing almost constantly, so the men turned back and joined the more exciting hunt for a man.
Từ trong câu: exciting, excite, traffic, heavy, pass, almost, constantly, man
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What Mrs. Fisher was thinking was how much surprised they would be if she told them of her very odd and exciting sensation of going to come out all over buds.
Từ trong câu: exciting, excite, mrs, think, much, surprise, tell, odd
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exciting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exciting trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ exciting hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exciting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exciting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exciting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exciting: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.