Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exciting”

123 câu thật có từ exciting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exciting nghĩa là thú vị. exciting là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: creating or arousing excitement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exciting

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Probably it would be quite as exciting, and it would not tire the limbs.

    Từ trong câu: exciting, probably, quite, excite, tire, limb

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course, Dolores, having nothing more pleasurable or exciting to do, would--and did.

    Từ trong câu: exciting, pleasurable, course, nothing, excite

    Peter B. Kyne, Webster: Man's Man. Nguồn: Project Gutenberg #51987. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • No poet would attempt to portray its moral aspects, and delineate its beauties, with the idea of exciting our admiration and approval.

    Từ trong câu: exciting, approval, portray, poet, attempt, moral, aspect, beauty

    Julia, 1811-1895 [Editor] Griffiths, Autographs for Freedom, Volume 2 (of 2) (1854). Nguồn: Project Gutenberg #19949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was evident that something very exciting was either happening or expected, but though I asked each passenger, no one would give me the slightest explanation.

    Từ trong câu: exciting, explanation, evident, something, excite, either, happen, expect

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The exciting causes are straining during stool, heavy lifting, excessive sexual indulgence or anything that would determine more blood to the testicles.

    Từ trong câu: strain, indulgence, excite, exciting, stool, sexual, excessive, cause

    Carl Philip McConnell, The practice of osteopathy. Nguồn: Project Gutenberg #75696. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “But I thought the something bad would be exciting,” protested Davy in an injured tone.

    Từ trong câu: bad, tone, injured, excite, thought, exciting, protest, injure

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exciting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exciting trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ exciting hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exciting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exciting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exciting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exciting: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.