Câu tiếng Anh có từ “exciting”
133 câu thật có từ exciting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exciting nghĩa là thú vị. exciting là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: creating or arousing excitement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exciting
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“Oh, who wants to rest when there are so many more exciting things to do?”
Từ trong câu: exciting, want, rest, many, excite, thing
Helen Wells, The Clue of the Gold Coin. Nguồn: Project Gutenberg #57100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Things were pretty exciting now, for there were two men in the tree, and the boat was gone.
Từ trong câu: exciting, thing, pretty, excite, now, man, tree, boat
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Rachel felt much as Terence had felt that Evelyn was too close to her, and that there was something exciting in this closeness, although it was also disagreeable.
Từ trong câu: exciting, closeness, feel, much, close, something, excite, although
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then there was an exciting time; the crew had become panic-stricken for a few minutes.
Từ trong câu: crew, panic, excite, stricken, exciting, time, become, minute
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exciting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exciting trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ exciting hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exciting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exciting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exciting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exciting: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.