Câu tiếng Anh có từ “evaluate”
240 câu thật có từ evaluate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: evaluate nghĩa là đánh giá. evaluate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: evaluate or estimate the nature, quality, ability, extent, or significance of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ evaluate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
If they evaluated this information, there would have to be a degree of seriousness.
Từ trong câu: evaluate, information, degree
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In evaluating these lines, do you examine the lines individually, or are you interested in their relationship with one another in addition?
Từ trong câu: evaluate, individually, line, examine, interest, relationship, another, addition
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It evaluated whether adding nevirapine to standard of care regimens will provide added benefit in preventing maternal-infant HIV transmission.
Từ trong câu: hiv, evaluate, whether, add, standard, care, provide, benefit
«Professionalism/Fishbein and the NIH», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397456 (bản sửa đổi 3542555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In contrast, they also evaluated total mortality in the treated and control groups.
Từ trong câu: mortality, contrast, evaluate, total, treat, control, group
«95% confidence interval», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=34152 (bản sửa đổi 2558355). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
While you read the work, keep in mind the criteria you are using to evaluate.
Từ trong câu: criteria, read, work, keep, mind, use, evaluate
«Rhetoric and Composition/Evaluation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41721 (bản sửa đổi 4101524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For instance, it increased the speed with which complex new pharmaceutical compounds could be evaluated.
Từ trong câu: pharmaceutical, instance, increase, speed, complex, new, compound, evaluate
«Structural Biochemistry/Protein sequence determination techniques/Mass Spectroscopy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173232 (bản sửa đổi 4531887). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng evaluate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| evaluate the maximum | 411 lần |
| evaluate the effectiveness | 63 lần |
| critically evaluate | 58 lần |
| evaluate the reliability | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ evaluate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evaluate trong kho câu?
- Kho câu có 240 câu có từ evaluate hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ evaluate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evaluate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc B2 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evaluate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evaluate: can và could (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Tương lai với will (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.