E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “evaluate”

240 câu thật có từ evaluate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: evaluate nghĩa là đánh giá. evaluate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: evaluate or estimate the nature, quality, ability, extent, or significance of. Xem trang từ điển đầy đủ

  • No longer do you need to evaluate the average market value of the lamp, or cut three-way deals.

    Từ trong câu: evaluate, long, need, average, market, value, lamp, cut

    «Introduction to Economics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14801 (bản sửa đổi 4051393). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The condition on the right hand side is never evaluated when that on the left hand side is False.

    Từ trong câu: evaluate, condition, right, hand, side, never, leave, false

    «Visual Basic .NET/Logical operators», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88362 (bản sửa đổi 4353981). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We need to re-evaluate and re-think how we can best prepare our high school students for their futures.

    Từ trong câu: evaluate, need, be, think, best, prepare, high, school

    «TPACKing for a Wonderful Educational Trip/Group 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266260 (bản sửa đổi 2313256). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If the first condition is false, the second expression is evaluated, because that one might turn out to be true.

    Từ trong câu: evaluate, first, condition, false, second, expression, because, turn

    «Introducing Julia/Controlling the flow», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304314 (bản sửa đổi 4491984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On the other hand, if the first value is evaluated as false Python checks the second half and returns that value.

    Từ trong câu: evaluate, hand, first, value, false, check, second, half

    «Non-Programmer's Tutorial for Python 2.6/Boolean Expressions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9970 (bản sửa đổi 3676327). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Experienced editors and readers use many tricks to quickly evaluate pages and understand their state.

    Từ trong câu: experience, trick, editor, reader, use, many, quickly, evaluate

    «How Wikipedia Works/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291623 (bản sửa đổi 4413680). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng evaluate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • evaluate the maximum411 lần
  • evaluate the effectiveness63 lần
  • critically evaluate58 lần
  • evaluate the reliability31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ evaluate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evaluate trong kho câu?
Kho câu có 240 câu có từ evaluate hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ evaluate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evaluate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc B2 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evaluate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evaluate: can và could (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Tương lai với will (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.