Câu tiếng Anh có từ “equation”
365 câu thật có từ equation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: equation nghĩa là phương trình. equation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mathematical statement that two expressions are equal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ equation
Danh sách câu dẫn chứng (365 câu)
Boundary value problems can be found in several branches of physics as any physical differential equation will have them.
Từ trong câu: differential, boundary, value, problem, find, several, branch, physics
«Boundary value problem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=970291 (bản sửa đổi 8507484) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Out of the chaos of happenstance they were finding rules of order, certain formulas of behavior, equations of force.
Từ trong câu: happenstance, out, chaos, find, rule, order, certain, formula
Clifford D. Simak, Empire · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Gaussian elimination method is prone to round-off errors especially when a large number equations allows the error to accumulate.
Từ trong câu: elimination, method, prone, round, off, error, especially, large
«Introduction to Numerical Methods/System of Linear Equations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304809 (bản sửa đổi 3831512) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is, in essence, asking the examinee to find the value of time (in hours) using the most simplified equation, Equation .
Từ trong câu: examinee, essence, ask, find, value, time, hour, use
«CLEP College Algebra/Absolute Value Equations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191318 (bản sửa đổi 4649822) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We can illustrate each account type and its corresponding debit and credit effects in the form of an expanded equation (see ).
Từ trong câu: debit, illustrate, account, type, correspond, credit, effect, form
«Economic Basis for Accrual Accounting», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng equation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| differential equation | 911 lần |
| linear equation | 316 lần |
| quadratic equation | 161 lần |
| dinger equation | 149 lần |
| maxwell's equation | 130 lần |
| algebraic equation | 87 lần |
| mathematical equation | 97 lần |
| diophantine equation | 54 lần |
| polynomial equation | 55 lần |
| chemical equation | 86 lần |
| stokes equation | 45 lần |
| wave equation | 150 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ equation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equation trong kho câu?
- Kho câu có 365 câu có từ equation hoặc các dạng của từ, trích từ 297 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ equation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 191 câu, rồi Bậc B2 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equation: can và could (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.