Câu tiếng Anh có từ “englishman”
223 câu thật có từ englishman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: englishman nghĩa là người đàn ông Anh Quốc. englishman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a man who is a native or citizen of England (Englishman). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ englishman
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I hope you, as well as every Englishman, will appreciate my motive for not having done it earlier.
Từ trong câu: englishman, hope, well, every, appreciate, motive, early
Elizabeth Hyde Reid, Mayne Reid: A Memoir of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #35648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Never did the Englishman say, ‘I can pay you nothing for this, but I will keep it just the same!’
Từ trong câu: englishman, never, pay, nothing, keep
Lowell Thomas, With Lawrence in Arabia. Nguồn: Project Gutenberg #61428. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The patriotic Englishman will take pride in the fact that the English arms are graven somewhere in the vaulting of the nave.
Từ trong câu: englishman, patriotic, somewhere, take, pride, fact, arm
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Otherwise the Englishman will stay at home and play, football and cricket.
Từ trong câu: cricket, football, otherwise, englishman, stay, home, play
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No, no,” says he: “Seignior Inglese” (Mr. Englishman), “I will carry you thither in charity, and those things will help to buy your subsistence there, and your passage home again.”
Từ trong câu: subsistence, charity, mr, englishman, passage, buy, carry, thing
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“They will not stir until the tall Englishman comes, then they will surround and overpower the five men.”
Từ trong câu: five, surround, stir, until, tall, englishman, come, man
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng englishman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| young englishman | 1.811 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ englishman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ englishman trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ englishman hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ englishman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ englishman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ englishman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ englishman: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.