Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elasticity”

128 câu thật có từ elasticity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elasticity nghĩa là độ đàn hồi. elasticity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the tendency of a body to return to its original shape after it has been stretched or compressed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elasticity

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Her work in the theory of elasticity would prove to be very important to the field.

    Từ trong câu: elasticity, work, theory, prove, important, field

    «Sophie Germain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117005 (bản sửa đổi 10388156). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We would say that the tennis ball has greater elasticity.

    Từ trong câu: elasticity, tennis, ball, great

    «Principles of Microeconomics/Elasticity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387220 (bản sửa đổi 3577332). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, he had wonderful elasticity, and it was to be hoped would soon get over his little difficulties.

    Từ trong câu: elasticity, however, wonderful, hope, soon, get, little, difficulty

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An obvious conclusion is, that perfect elasticity in the metal would successfully meet all the foregoing causes of rupture.

    Từ trong câu: elasticity, obvious, conclusion, perfect, metal, successfully, meet, cause

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would therefore be unsuitable for running rigging, but for ships' cables it cannot be surpassed in its qualities of lightness and elasticity.

    Từ trong câu: elasticity, unsuitable, therefore, run, ship, cable, can, quality

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Possibly as sellers, in the elasticity of their consciences, they may have set a higher price than they would be willing to give as buyers.

    Từ trong câu: seller, elasticity, possibly, conscience, set, high, price, will

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng elasticity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unitary elasticity12 lần
modulus of elasticity10 lần
elasticity of demand86 lần
wonted elasticity13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elasticity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elasticity trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ elasticity hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elasticity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elasticity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elasticity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elasticity: can và could (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.