Câu tiếng Anh có từ “elasticity”
128 câu thật có từ elasticity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elasticity nghĩa là độ đàn hồi. elasticity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the tendency of a body to return to its original shape after it has been stretched or compressed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elasticity
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are three important concepts related to resilience in ecosystems- elasticity, malleability and amplitude.
Từ trong câu: elasticity, important, concept, relate, resilience, ecosystem, malleability, amplitude
«HSC Geography/Ecosystems at Risk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137070 (bản sửa đổi 4413593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is that which is known as the "fatigue of elasticity" in metals.
Từ trong câu: elasticity, know, fatigue, metal
William Walker Atkinson, A Series of Lessons in Gnani Yoga: The Yoga of Wisdom. Nguồn: Project Gutenberg #13407. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Springs they appeared to have none; or, if they had, they were so covered with rope that there was no elasticity left in them.
Từ trong câu: elasticity, spring, appear, none, cover, rope, leave
William Pitt, Lord Lennox, Coaching, with Anecdotes of the Road. Nguồn: Project Gutenberg #43093. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no spring in Condy that morning, no elasticity, none of his natural buoyancy.
Từ trong câu: spring, none, elasticity, natural, morning
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elasticity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elasticity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elasticity trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ elasticity hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elasticity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elasticity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elasticity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elasticity: can và could (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.