Câu tiếng Anh có từ “elasticity”
128 câu thật có từ elasticity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elasticity nghĩa là độ đàn hồi. elasticity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the tendency of a body to return to its original shape after it has been stretched or compressed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elasticity
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The different constituent elements which we have just been discussing give elasticity to the foot.
Từ trong câu: elasticity, different, element, discuss, give, foot
Édouard Cuyer, Artistic Anatomy of Animals. Nguồn: Project Gutenberg #38315. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Age has silvered her hair, but her eyes are still bright, and her movements indicate elasticity and strength.
Từ trong câu: elasticity, age, silver, hair, eye, still, bright, movement
Various, Scientific American Supplement, No. 458, October 11, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But adversity is a tonic capable of bringing back energy and elasticity to those who have lost it."
Từ trong câu: elasticity, adversity, capable, bring, back, energy, lose
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have proved the elasticity of our resources, and have demonstrated the strength and stability of our enterprise.
Từ trong câu: elasticity, stability, prove, resource, demonstrate, strength, enterprise
Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has a wonderful elasticity, and actually bounces in a way that I have never found in any other glass.
Từ trong câu: bounce, elasticity, wonderful, actually, way, never, find, glass
Graydon, Mrs. Stannus, Old Irish Glass. Nguồn: Project Gutenberg #45570. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elasticity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elasticity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elasticity trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ elasticity hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elasticity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elasticity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elasticity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elasticity: can và could (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.