Câu tiếng Anh có từ “echo”
325 câu thật có từ echo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: echo nghĩa là tiếng vọng. echo là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to say again or imitate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ echo
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Human music may echo these phenomena using patterns, repetition and tonality.
Từ trong câu: echo, human, music, phenomenon, use, pattern, repetition
«Music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472 (bản sửa đổi 10887830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Echoing their teaching approach may help your studying approach.
Từ trong câu: echo, teach, approach, help, study
«Studying», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
Echoing their teaching approach may help your study.
Từ trong câu: echo, teach, approach, help, study
«Studying», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
It was about midnight when they went along the deserted streets, lighted fitfully by the few lamps, keeping off the pavement that it might not echo their footsteps.
Từ trong câu: pavement, lamp, echo, midnight, go, desert, street, light
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Women work a good many miracles, and I have a persuasion that they may perform even that of raising the standard of manhood by refusing to echo such sayings.
Từ trong câu: standard, persuasion, echo, woman, work, good, many, perform
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Is he content to be its dutiful child, to catch its genuine spirit, to echo without further question its definitions, to "rest and be thankful" with whatever it may give him?
Từ trong câu: dutiful, content, child, catch, genuine, spirit, echo, further
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng echo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ echo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ echo trong kho câu?
- Kho câu có 325 câu có từ echo hoặc các dạng của từ, trích từ 266 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ echo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ echo gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 169 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ echo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ echo: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.