Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dribble”

82 câu thật có từ dribble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dribble nghĩa là rê bóng. dribble là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: run or flow slowly, as in drops or in an unsteady stream. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dribble

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • According to the movie Harlem Globetrotters: Six Decades of Magic, Haynes could dribble the ball as many as six times a second.

    Từ trong câu: dribble, accord, movie, six, decade, magic, ball, many

    «Marques Haynes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=242720 (bản sửa đổi 9376363). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A Tsar that dribbles at the mouth and chatters to himself, but will speak to no other if he can avoid it.

    Từ trong câu: dribble, mouth, himself, speak, avoid

    Frederick Whishaw, Mazeppa. Nguồn: Project Gutenberg #56522. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The power of micturition was slowly recovered, and three weeks later he could pass water, at times in a dribbling stream only; the cystitis had improved.

    Từ trong câu: dribble, power, slowly, recover, week, late, pass, water

    George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The steady dribble of pedestrians along the waterfront road might have been made up of Esquimaux or Kanakas, for all that we could see.

    Từ trong câu: waterfront, steady, dribble, pedestrian, road, make, up, see

    Lewis R. Freeman, To Kiel in the 'Hercules'. Nguồn: Project Gutenberg #42374. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Players can do three things with the ball: "dribble" (bounce) the ball, "pass" the ball to a teammate, or "shoot" the ball at the hoop.

    Từ trong câu: teammate, player, thing, ball, dribble, bounce, pass, shoot

    «Basketball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7500 (bản sửa đổi 11001529). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dribble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dribble trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ dribble hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dribble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dribble gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dribble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dribble: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.