E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dribble”

81 câu thật có từ dribble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dribble nghĩa là rê bóng. dribble là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: run or flow slowly, as in drops or in an unsteady stream. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dribble

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Virtual soccer allows the player to practice dribbling with real soccer balls and shooting on goal keepers.

    Từ trong câu: dribble, virtual, soccer, allow, player, practice, real, ball

    «Tidbits in Tech: Integration in Education/Technology in Physical Education, Is It Possible?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244394 (bản sửa đổi 4109169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Fuel then leaked out and dribbled onto the hot engine, starting the fire that then consumed the aircraft.

    Từ trong câu: dribble, fuel, leak, out, hot, engine, start, fire

    «Japan blames design, maintenance for explosion on China Airlines jet», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=131789 (bản sửa đổi 4820592). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dribble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dribble trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ dribble hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dribble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dribble gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dribble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dribble: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.