Câu tiếng Anh có từ “dribble”
82 câu thật có từ dribble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dribble nghĩa là rê bóng. dribble là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: run or flow slowly, as in drops or in an unsteady stream. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dribble
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Basketball players mainly use skills such as dribbling, playing defense, running, passing, shooting, and jumping.
Từ trong câu: dribble, basketball, player, mainly, use, skill, play, defense
«Basketball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7500 (bản sửa đổi 11001529). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the second robot dribbles and loses the ball, the first robot will wait forever to accept the pass.
Từ trong câu: dribble, second, robot, lose, ball, first, wait, forever
«Embedded Control Systems Design/Finite State Machines and Petri Nets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151398 (bản sửa đổi 3527141). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The original Naismith rules said nothing about dribbling, merely stating that passing the ball was the legal way of advancing it.
Từ trong câu: dribble, original, rule, nothing, merely, state, pass, ball
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Basketball», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152209 (bản sửa đổi 3563531). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I find it is impossible in writing to convey any idea of the casual way in which his narrative dribbled out.
Từ trong câu: dribble, find, impossible, write, convey, idea, casual, way
Fred E. Wynne, A Mediterranean mystery. Nguồn: Project Gutenberg #74400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had first reached over Trouble’s head and shut off the stream of sweet stuff which no longer dribbled out on the floor.
Từ trong câu: dribble, first, reach, head, shut, off, stream, sweet
Howard Roger Garis, The Curlytops in the Woods; Or, Fun at the Lumber Camp. Nguồn: Project Gutenberg #67986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dribble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dribble trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ dribble hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dribble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dribble gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dribble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dribble: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.