Câu tiếng Anh có từ “dribble”
81 câu thật có từ dribble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dribble nghĩa là rê bóng. dribble là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: run or flow slowly, as in drops or in an unsteady stream. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dribble
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He did not know why, when this commonplace little woman had her steady eye on him, he should always dribble out all his weakness to her.
Từ trong câu: dribble, know, little, woman, steady, eye, always, out
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If there should be such a demonstration, I, of course, will have to respond to it; and I will have nothing to say if you dribble it out of me.
Từ trong câu: dribble, demonstration, course, respond, nothing, out
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dribble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dribble trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ dribble hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dribble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dribble gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dribble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dribble: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.