Câu tiếng Anh có từ “dribble”
82 câu thật có từ dribble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dribble nghĩa là rê bóng. dribble là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: run or flow slowly, as in drops or in an unsteady stream. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dribble
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
When the second robot dribbles and loses the ball, the first robot will wait forever to accept the pass.
Từ trong câu: dribble, second, robot, lose, ball, first, wait, forever
«Embedded Control Systems Design/Finite State Machines and Petri Nets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151398 (bản sửa đổi 3527141). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They will strike root in the leak of a flume, or the dribble of an overfull bank, coaxing the water beyond its appointed bounds.
Từ trong câu: dribble, strike, root, leak, bank, coax, water, beyond
Mary Austin, The Land of Little Rain. Nguồn: Project Gutenberg #10217. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dribble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dribble trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ dribble hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dribble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dribble gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dribble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dribble: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.