E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “drastically”

79 câu thật có từ drastically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: drastically nghĩa là quyết liệt. drastically là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a drastic manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Consuming larger amounts of alcohol can drastically affect motor functions via its effects on the brain.

    Từ trong câu: drastically, consume, large, amount, alcohol, affect, motor, function

    «Drunkenness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8446 (bản sửa đổi 10915273). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Even the slightest change of words between the passages can drastically change the meaning behind the words.

    Từ trong câu: drastically, even, slight, change, word, passage, mean, behind

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Mark/Chapter 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180221 (bản sửa đổi 2755855). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In more recent years however this has changed drastically because of the economic situation facing the country.

    Từ trong câu: drastically, recent, year, however, change, because, economic, situation

    «History of Hawaii/Hawaii in Popular Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259529 (bản sửa đổi 4448691). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Technological changes in transportation drastically reduced the advantages of inner-city living, characterized by concentrated and accessible development.

    Từ trong câu: drastically, technological, change, transportation, reduce, advantage, inner, city

    «Lentis/Urban Sprawl», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241704 (bản sửa đổi 4645544). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We have also eliminated weekends, as people tend to observe drastically different sleep behaviors on weekends compared to weekdays.

    Từ trong câu: drastically, eliminate, weekend, people, tend, observe, different, sleep

    «Association Between Screen Time and Sleep: An Online Survey», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=325683 (bản sửa đổi 2785695). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Modern audiences have drastically changed their viewing habits, and a large amount of content is now accessed via the internet.

    Khán giả hiện đại đã thay đổi đáng kể thói quen xem của họ và một lượng lớn nội dung hiện có thể được truy cập qua internet.

    Từ trong câu: habit, amount, drastically, modern, content, audience, view, internet

    «Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/Convergence/Research Question 1:/JJ.AMBS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396132 (bản sửa đổi 4488734). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ drastically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drastically trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ drastically hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ drastically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drastically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drastically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drastically: can và could (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.