Câu tiếng Anh có từ “drastically”
79 câu thật có từ drastically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drastically nghĩa là quyết liệt. drastically là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a drastic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drastically
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It surprised them a little, I think, that Agitators were not more drastically put down.
Từ trong câu: drastically, surprise, little, think, put, down
H. G. Wells, The New Machiavelli. Nguồn: Project Gutenberg #1047. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cicely interfered with death as drastically as she interfered with everything else.
Từ trong câu: drastically, interfere, death, everything, else
Phyllis Bottome, The Second Fiddle. Nguồn: Project Gutenberg #41107. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Levels of consumption have to be cut drastically, he argued.
Từ trong câu: drastically, level, consumption, cut, argue
«Half of life could go extinct by century's end, warn eminent biologists», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=82687 (bản sửa đổi 4819280). · English Wikinews · CC BY 2.5
In this connection he also spoke of a medicine which he and his colleagues had invented to drastically reduce the diseases which attack papaya.
Từ trong câu: papaya, drastically, connection, speak, medicine, colleague, invent, reduce
Rahul Alvares, Free from School. Nguồn: Project Gutenberg #10347. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drastically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drastically trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ drastically hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drastically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drastically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drastically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drastically: can và could (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.