E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “drastically”

79 câu thật có từ drastically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: drastically nghĩa là quyết liệt. drastically là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a drastic manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Local citizens were afraid that the rumored influx of Negroes would drastically alter the situation.

    Từ trong câu: drastically, local, citizen, afraid, rumor, alter, situation

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Our jobs and our education have drastically changed since computerisation, millions of jobs now exist in technology that years ago never would have.

    Từ trong câu: drastically, job, education, change, since, now, exist, technology

    «Living in a Connected World/Digital Labour on Social Media Platforms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381173 (bản sửa đổi 4474837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many times, wages would fall drastically and leave these women with almost no income.

    Từ trong câu: wage, drastically, many, time, fall, leave, woman, almost

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section071/Lucy Thomas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269394 (bản sửa đổi 2535290). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Our commutes to work, vacations, foods and goods would be drastically changed.

    Từ trong câu: commute, drastically, work, vacation, food, goods, change

    «Transportation Deployment Casebook/Passenger Vehicles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257947 (bản sửa đổi 4531837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ drastically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drastically trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ drastically hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ drastically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drastically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drastically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drastically: can và could (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.