Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “drastically”
79 câu thật có từ drastically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drastically nghĩa là quyết liệt. drastically là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a drastic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drastically
The field will almost certainly expand drastically in years to come.
Từ trong câu: drastically, field, almost, certainly, expand, year, come
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This will drastically conflict with others concepts of recovery.
Từ trong câu: drastically, conflict, other, concept, recovery
«Recovery psychology/Lesson3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49349 (bản sửa đổi 2722633). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“The first one who attempts it will be punished so promptly and so drastically that such a movement will not go far.
Từ trong câu: drastically, first, attempt, punish, promptly, movement, go, far
Henry Morgenthau, Secrets of the Bosphorus. Nguồn: Project Gutenberg #55421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All atoms of any particular element will share traits of that element, but an element's properties can be changed drastically through chemical reactions.
Từ trong câu: drastically, trait, reaction, chemical, element, atom, property, particular
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Properties of Matter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=372551 (bản sửa đổi 4281858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The study of the effects of unique or unknown space environmental factors will probably yield unexpected results which may drastically modify future technical approaches.
Từ trong câu: drastically, study, effect, unique, unknown, space, environmental, factor
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drastically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drastically trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ drastically hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drastically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drastically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drastically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drastically: can và could (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.