Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “domain”

226 câu thật có từ domain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: domain nghĩa là miền. domain là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a particular environment or walk of life. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ domain

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Previously, certain works would enter the public domain after their copyright protection period expired.

    Từ trong câu: domain, previously, certain, work, enter, public, copyright, protection

    «Certificate Course Assignment: Let's get acquainted with Creative Commons», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483836 (bản sửa đổi 4655664). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That many pretenders would lay claim to the different portions of those rich domains, John Paston and his brother knew full well.

    Từ trong câu: domain, portion, many, lay, claim, different, rich, brother

    James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #43348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Access to the public domain work would then be prohibited for another period of life plus seventy years.

    Từ trong câu: plus, access, public, domain, work, prohibit, another, period

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • After this time expired, the creation would be released to the public domain.

    Từ trong câu: expire, time, creation, release, public, domain

    «SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/Copyright», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273908 (bản sửa đổi 3507648). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She said that she understood the decision to mean that the board would not proceed with eminent domain.

    Từ trong câu: eminent, understand, decision, mean, board, proceed, domain

    «Long Beach, CA Redevelopment Agency ends talks for church», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=37246 (bản sửa đổi 788415). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng domain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
public domain1.395 lần
fatou domain93 lần
binding domain113 lần
domain material240 lần
integral domain78 lần
terminal domain71 lần
frequency domain93 lần
domain names231 lần
zora's domain43 lần
domain specific114 lần
catalytic domain41 lần
eminent domain61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ domain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ domain trong kho câu?
Kho câu có 226 câu có từ domain hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ domain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ domain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ domain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ domain: Câu phủ định (29 câu), can và could (17 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.