Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “domain”

227 câu thật có từ domain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: domain nghĩa là miền. domain là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a particular environment or walk of life. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ domain

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There are many other options on the left of the screen including 'Domains'.

    Từ trong câu: domain, many, option, leave, screen, include

    «Cloud fundamentals/Enabling Microsoft cloud services», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=170710 (bản sửa đổi 2359472). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There is however no ambiguity because the domains are different.

    Từ trong câu: domain, ambiguity, however, because, different

    «Abstract Algebra/Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213620 (bản sửa đổi 4109911). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, there are real-world semantics for data that cannot be specified if used only with domain constraints.

    Tuy nhiên, có những ngữ nghĩa trong thế giới thực dành cho dữ liệu không thể được chỉ định nếu chỉ được sử dụng với các ràng buộc về miền.

    Từ trong câu: domain, semantic, specify, however, real, world, data, can

    «Database Design/Integrity Rules and Constraints», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404160 (bản sửa đổi 3503161). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There have been many studies that implicate emotions in the domain of creativity.

    Từ trong câu: implicate, many, study, emotion, domain, creativity

    «Motivation and emotion/Book/2014/Creativity and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164652 (bản sửa đổi 2186017). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There is a copyright holder, and in this sense, it is different from public domain software.

    Từ trong câu: holder, copyright, sense, different, public, domain, software

    «Clipper Tutorial: a Guide to Open Source Clipper(s)/Getting Acquainted», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370320 (bản sửa đổi 4664702). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng domain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
public domain1.395 lần
fatou domain93 lần
binding domain113 lần
domain material240 lần
integral domain78 lần
terminal domain71 lần
frequency domain93 lần
domain names231 lần
zora's domain43 lần
domain specific114 lần
catalytic domain41 lần
eminent domain61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ domain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ domain trong kho câu?
Kho câu có 227 câu có từ domain hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ domain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ domain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ domain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ domain: Câu phủ định (29 câu), can và could (17 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.