Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diving”

72 câu thật có từ diving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diving nghĩa là lặn. diving là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an athletic competition that involves diving into water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diving

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • A quail diving into the corn was singing its little song.

    Từ trong câu: diving, dive, corn, sing, little, song

    Else C. M., 1873-1917 [Translator] Benecke, More Tales by Polish Authors. Nguồn: Project Gutenberg #35457. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the mean time, Wemmick was diving into his coat-pockets, and getting something out of paper there.

    Từ trong câu: diving, dive, mean, time, coat, pocket, get, something

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And all the time numberless fowls were diving, and ducking, and screaming, and yelling, and fighting around them.

    Từ trong câu: diving, scream, time, dive, fight, around

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was greatly excited, and the boy was diving and dodging in the water so not one of the bullets took effect.

    Từ trong câu: diving, greatly, excite, boy, dive, water, bullet, take

    Harry Gordon, The River Motor Boat Boys on the Ohio; Or, The Three Blue Lights. Nguồn: Project Gutenberg #50327. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this little bay a single wild duck was swimming and diving and preening her feathers, disporting herself very happily in the flickering light and shade.

    Từ trong câu: diving, happily, bay, dive, little, single, wild, duck

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And, at the same moment, I was diving off of that firewall and to the right for bullet protection of this stone wall that is a little higher on the Houston side.

    Từ trong câu: diving, firewall, moment, dive, off, right, bullet, protection

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Certain it was that she was failing to respond to the deflection of the horizontal diving-rudders.

    Từ trong câu: deflection, diving, horizontal, certain, fail, respond, dive

    Percy F. Westerman, A Sub and a Submarine: The Story of H.M. Submarine R19 in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #47745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diving

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diving trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ diving hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diving gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diving?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diving: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.