Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diving”

72 câu thật có từ diving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diving nghĩa là lặn. diving là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an athletic competition that involves diving into water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diving

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A man in a diving-dress cannot turn his head round so as to look over his shoulder.

    Từ trong câu: diving, man, dive, dress, can, turn, head, round

    R. M. Ballantyne, Under the Waves: Diving in Deep Waters. Nguồn: Project Gutenberg #23493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No diving into his coat-pocket ever ruffled him; no amount of pulling his hair could ever induce him to cry out.

    Từ trong câu: diving, dive, coat, pocket, ever, amount, pull, hair

    Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One can't run much these days, but I did it diving for the line as a nailed fist left four ruddy tracks from my neck down my back.

    Từ trong câu: diving, run, much, day, dive, line, nail, leave

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since this accident none of his companions can be induced to do any diving, and for the present the industry, which is a very large and important one, is paralyzed.

    Từ trong câu: diving, since, accident, none, companion, induce, dive, present

    Charles J. Gillis, Around the World in Seven Months. Nguồn: Project Gutenberg #43495. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diving

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diving trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ diving hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diving gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diving?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diving: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.