E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diving”

67 câu thật có từ diving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diving nghĩa là lặn. diving là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an athletic competition that involves diving into water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diving

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Then, by turns, we would put on the submarine armour and practise at diving in thirty feet of water.

    Từ trong câu: diving, turn, put, submarine, practice, dive, thirty, foot

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then that man was counted a cockarouse, or brave fellow, that would not let go till with swimming, wading and diving, he had tired the sturgeon and brought it ashore.

    Từ trong câu: diving, man, count, brave, fellow, let, go, till

    James Wharton, The Bounty of the Chesapeake: Fishing in Colonial Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #26632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diving

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diving trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ diving hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diving gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diving?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diving: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.