Câu tiếng Anh có từ “diving”
72 câu thật có từ diving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diving nghĩa là lặn. diving là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an athletic competition that involves diving into water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diving
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This is nothing else than a large, beautiful, coloured Etruscan vase you have got, inverted over your heads like a diving-bell.
Từ trong câu: diving, vase, invert, dive, nothing, else, large, beautiful
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It floats upon the water, which, as I have described, does not admit of diving or immersion, but lifts up the person who goes into it.
Từ trong câu: diving, float, water, describe, admit, dive, lift, up
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Up and down the long tank she swam, turning at the ends as you have seen captive seals turn in their tiny tanks, turning upon their backs and diving below the surface.
Từ trong câu: dive, diving, seal, captive, up, down, long, tank
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diving
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diving trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ diving hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diving gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diving?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diving: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.