Câu tiếng Anh có từ “diving”
61 câu thật có từ diving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diving nghĩa là lặn. diving là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an athletic competition that involves diving into water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diving
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
A pair of fins on the sides of the hull assisted action in both rising and diving.
Từ trong câu: dive, diving, hull, fin, pair, side, assist, action
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He succeeded, however, at length, not through remonstrance, but by the insatiable ardor he displayed in diving into the paternal money-bags.
Từ trong câu: ardor, dive, remonstrance, diving, paternal, succeed, however, length
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diving
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diving trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ diving hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diving gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diving?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diving: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.